Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thi hsg 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 01-08-2011
Dung lượng: 414.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 01-08-2011
Dung lượng: 414.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
đề số 71
Bài 12 ( 2,5 điểm).
1/. Giải bất phương trình : x + > 5 .
2/. Giải hệ phương trình :
Bài 2 ( 2 điểm). Cho biểu thức: P = .
1/. Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định .
2/. Rút gọn biểu thức P .
3/. Tìm giá trị của x khi P = 1.
Bài 3 ( 2 điểm). Cho phương trình bậc hai : x2 ( 2(m ( 1) x + m ( 3 = 0. (1)
1/. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
2/. Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia.
3/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau.
Bài 4 (3,5 điểm). Trên một đường thẳng lấy ba điểm A, B, C cố định theo thứ tự ấy. Gọi (O) là đường tròn tâm O thay đổi nhưng luôn luôn đi qua A và B. Vẽ đường kính I J vuông góc với AB; E là giao điểm của I J và AB. Gọi M và N theo thứ tự là giao điểm của CI và C J ( M I, N J).
1/. Chứng minh IN, JM và CE cắt nhau tại một điểm D.
2/. Gọi F là trung điểm của CD. Chứng minh OF MN.
3/. Chứng minh FM, FN là hai tiếp tuyến của (O).
4/. Chứng minh EA. EB = EC. ED. Từ đó suy ra D là điểm cố định khi (O) thay đổi.
đề số 72
Bài 1 ( 2 điểm). 1/. Giải hệ phương trình :
2/. Giải bất phương trình:
Bài 2 ( 2,50 điểm). Cho biểu thức:
A =
1/. Tìm điều kiện đối với để biểu thức A được xác định.
2/. Rút gọn biểu thức A. 3/. Tính giá trị của A khi .
Bài 3 ( 2 điểm). Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 15 cm và tổng hai cạnh góc vuông bằng 21 cm. Tính mỗi cạnh góc vuông.
Bài 4 ( 3,50 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, có ba góc nhọn và nội tiếp trong đường tròn tâm O. Kẻ hai đường kính AA’ và BB’ . Kẻ AI vuông góc với tia CB’ .
1/. Gọi H là giao điểm của AA’ và BC. Tứ giác AHCI là hình gì?Vì sao?
2/. Kẻ AK vuông góc với BB’ (K BB’ ). Chứng minh AK = AI.
3/. Chứng minh KH // AB.
Đề số 73
Bài 1: Cho M =
Rút gọn M.
Tìm a để / M / 1
Tìm giá trị lớn nhất của M.
Bài 2: Cho hệ phương trình
Giải phương trình.
Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất âm.
Bài 3: Giải toán bằng cách lập phương trình:
Một đoàn xe dự định chở 40 tấn hàng. Nhưng thực tế phải chở 14 tấn nữa nên phải điều thêm hai xe và mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn. Tính số xe ban đầu.
Bài 4: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó. Một đường tròn (O) thay đổi đi qua hai điểm M, N. Từ P kẻ các tiếp tuyến PT, PT’ với đường tròn (O)
Chứng minh: PT2 = PM.PN. Từ đó suy ra khi (O) thay đổi vẫn qua M, N th
Bài 12 ( 2,5 điểm).
1/. Giải bất phương trình : x + > 5 .
2/. Giải hệ phương trình :
Bài 2 ( 2 điểm). Cho biểu thức: P = .
1/. Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định .
2/. Rút gọn biểu thức P .
3/. Tìm giá trị của x khi P = 1.
Bài 3 ( 2 điểm). Cho phương trình bậc hai : x2 ( 2(m ( 1) x + m ( 3 = 0. (1)
1/. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
2/. Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia.
3/. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau.
Bài 4 (3,5 điểm). Trên một đường thẳng lấy ba điểm A, B, C cố định theo thứ tự ấy. Gọi (O) là đường tròn tâm O thay đổi nhưng luôn luôn đi qua A và B. Vẽ đường kính I J vuông góc với AB; E là giao điểm của I J và AB. Gọi M và N theo thứ tự là giao điểm của CI và C J ( M I, N J).
1/. Chứng minh IN, JM và CE cắt nhau tại một điểm D.
2/. Gọi F là trung điểm của CD. Chứng minh OF MN.
3/. Chứng minh FM, FN là hai tiếp tuyến của (O).
4/. Chứng minh EA. EB = EC. ED. Từ đó suy ra D là điểm cố định khi (O) thay đổi.
đề số 72
Bài 1 ( 2 điểm). 1/. Giải hệ phương trình :
2/. Giải bất phương trình:
Bài 2 ( 2,50 điểm). Cho biểu thức:
A =
1/. Tìm điều kiện đối với để biểu thức A được xác định.
2/. Rút gọn biểu thức A. 3/. Tính giá trị của A khi .
Bài 3 ( 2 điểm). Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 15 cm và tổng hai cạnh góc vuông bằng 21 cm. Tính mỗi cạnh góc vuông.
Bài 4 ( 3,50 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, có ba góc nhọn và nội tiếp trong đường tròn tâm O. Kẻ hai đường kính AA’ và BB’ . Kẻ AI vuông góc với tia CB’ .
1/. Gọi H là giao điểm của AA’ và BC. Tứ giác AHCI là hình gì?Vì sao?
2/. Kẻ AK vuông góc với BB’ (K BB’ ). Chứng minh AK = AI.
3/. Chứng minh KH // AB.
Đề số 73
Bài 1: Cho M =
Rút gọn M.
Tìm a để / M / 1
Tìm giá trị lớn nhất của M.
Bài 2: Cho hệ phương trình
Giải phương trình.
Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất âm.
Bài 3: Giải toán bằng cách lập phương trình:
Một đoàn xe dự định chở 40 tấn hàng. Nhưng thực tế phải chở 14 tấn nữa nên phải điều thêm hai xe và mỗi xe phải chở thêm 0,5 tấn. Tính số xe ban đầu.
Bài 4: Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng theo thứ tự đó. Một đường tròn (O) thay đổi đi qua hai điểm M, N. Từ P kẻ các tiếp tuyến PT, PT’ với đường tròn (O)
Chứng minh: PT2 = PM.PN. Từ đó suy ra khi (O) thay đổi vẫn qua M, N th
 






Các ý kiến mới nhất